Vòng xuyến tiếng anh là gì

101

Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe nha

 

Với các bạn đã hoặc đang tham gia giao thông có lẽ sẽ biết về vòng xuyến. Vòng xuyến có tên gọi khác là bùng binh hoặc vòng xuyến giao thông. Vòng xuyến là ụ tròn tại giao lộ mà tại đó các phương tiện khi vào phòng xuyến phải đi theo chiều ngược chiều kim đồng hồ. Để được gọi là vòng xuyến thì vòng tròn phải có mũi tên ngược chiều kim đồng hồ và trước chỗ giao cắt phải có biển báo 303. Hiện nay trong bộ luật giao thông chưa có quy định về luật xi nhan khi vào vòng xuyến tuy nhiên chúng ta sẽ áp dụng xi nhan khi chuyển hướng.

Vòng xuyến tiếng anh là gì?

Vòng xuyến tiếng anh là roundabout.

Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe

Từ vựng tiếng anh về giao thông:

  1. road: đường
  2. traffic: giao thông
  3. vehicle: phương tiện
  4. roadside: lề đường
  5. car hire: thuê xe
  6. ring road: đường vành đai
  7. petrol station: trạm bơm xăng
  8. kerb: mép vỉa hè
  9. road sign: biển chỉ đường
    =>> Xem thêm website về chủ đềSức khỏe
  10. pedestrian crossing: vạch sang đường
  11. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
  12. fork: ngã ba
  13. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
  14. toll road: đường có thu lệ phí
  15. motorway: xa lộ
  16. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
  17. dual carriageway: xa lộ hai chiều
  18. one-way street: đường một chiều
  19. T-junction: ngã ba

=>> Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe

  1. roundabout: bùng binh
  2. accident: tai nạn
  3. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  4. traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  5. parking meter: máy tính tiền đỗ xe
  6. car park: bãi đỗ xe
  7. parking space: chỗ đỗ xe
  8. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
  9. parking ticket: vé đỗ xe
  10. driving licence: bằng lái xe
  11. reverse gear: số lùi

=>> Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe

Bình luận