Tương xứng tiếng Anh là gì? Một số từ vựng các vấn đề xã hội hiện nay

267

Tương xứng tiếng Anh là gì

Tương xứng tiếng Anh là gì

Tương xứng tiếng anh là gì? Tương xứng là một từ khá phổ biến khi nói về một cái gì đó mà người ta xêm xêm với mình hay nói cách khác là gần giống như mình.

=>> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Tương xứng tiếng anh là gì? Như chúng ta đã biết, Khi nói tương xứng, tức là đang đề cao người khác và người đó là phù hợp với mình. Nó giống như Việt Nam hay có câu môn đăng hộ đối. Tương xứng trong trường hợp này cũng gần giống như vậy.Vậy hãy tìm hiểu xem trong tiếng anh tương xứng đồng nghĩa với những từ nào. 

Tương xứng là gì? Tương xứng có tốt không ?

Trong tiếng anh, có rất nhiều từ đều mang ý chỉ tương xứng nhưng tùy thuộc vào văn phong khi nói, không phải những từ đó trong trường hợp nào cũng dùng được. Thông dụng nhất phải kể đến khi nói về tương xứng đó chính là  Proportional. Ngoài từ này ra còn có rất nhiều từ cũng mang ý nghĩa tương xứng, trong đó phải kể đến considered unsuitable, match, adequate, commensurate…

=>>Xem thêm từ vựng tiếng anh

Ví dụ:

  • They introduced an annual property tax proportional to the market value of the property.
  • E-business knowledge is generally inversely proportional to both age and rank in the organisation.
  • If they do not match, turn them back over.
  • Repeat until all the matches have been made.

Trong xã hội ngày nay, tương xứng không chỉ là vấn đề mà người ta bàn luận về gia thế, gia cảnh của một ai đó mà còn bàn sự tương xứng về học thức, địa vị. Do đó, tương xứng cũng là một thực trạng rất phổ biến hiện nay, và tương xứng cũng là điều cần thiết ở xã hội này bởi nếu như không tương xứng sẽ rất dễ xảy ra tình trạng bên trọng bên khinh.

Một số từ vựng các vấn đề xã hội hiện nay

=>>Xem thêm thông tin tại đây

  • Abortion: Tình trạng nạo phá thai
  • Bureaucracy: Thói quan liêu
  • Child abuse: Lạm dụng trẻ em
  • Cohabitation: Sống thử
  • Corruption: Nạn tham nhũng
  • Homelessness: Tình trạng vô gia cư
  • Human rights: Nhân quyền
  • Human trafficking: Nạn buôn người
  • Illiteracy: Nạn mù chữ
  • National sovereignty: Chủ quyền quốc gia
  • Organ harvesting: Thu hoạch nội tạng.
    =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục
  • Prostitution: Nạn mại dâm
  • Racism: Nạn phân biệt chủng tộc
  • Same-sex marriage: Hôn nhân đồng tính
  • Smuggling: Nạn buôn lậu
  • Tax evasion: Trốn thuế
  • Teen pregnancy: Mang thai vị thành niên
  • Terrorism: Hiểm họa khủng bố
  • Unemployment: Nạn/Tình trạng thất nghiệp

=>>Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận