Dinh dưỡng khỏe

Kỹ sư dự toán tiếng anh là gì ? Một số từ vựng liên quan chuyên ngành xây dựng

Sapo: Kỹ sư dự toán là công việc đòi hỏi phải có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng bởi vì đây là công việc rất quan trọng trước khi bắt đầu một dự án nào đó. Kỹ sư dự toán trong tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

=>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Kỹ sư dự toán tiếng anh là gì? Làm sao để trở thành một kỹ sư dự toán giỏi

Kỹ sư dự toán tiếng anh là Quantity Surveyor

Đây là một thuật ngữ chuyên ngành trong ngành xây dựng. Những người kỹ sư dự toán thường là những người có kinh nghiệm lâu năm và đầu óc nhanh nhạy thì mới có thể tính toán được một công trình dựa trên những bản vẽ chi tiết.

Ví dụ:

  • So we sent our sketches to a quantity surveyor who contacted several possible contractors.
  • =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

(Vì vậy, chúng tôi đã gửi bản phác thảo của mình cho một kỹ sư dự toán, người đã liên hệ với một số nhà thầu khả thi.)

  • The task of a quantity surveyor is to act as judge and jury between the client, the architect and the contractor.

(Nhiệm vụ của kỹ sư dự toán đóng vai trò là người đánh giá và bồi thẩm đoàn giữa khách hàng, kiến ​​trúc sư và nhà thầu.)

  • These estimators were a kind of quantity surveyor, those who could estimate the cost of construction of a building at 1938 prices.

(Những người ước tính này là một loại kỹ sư dự toán, những người có thể ước tính chi phí xây dựng một tòa nhà theo giá năm 1938.)

Làm sao để trở thành một kỹ sư dự toán giỏi

Điều đầu tiên để trở thành một kỹ sư dự toán giỏi là phải cần đọc hiểu bản vẽ một cách chi tiết để có thể dự tính chính xác nhất những khoản phí và vật liệu trong dự án.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Tiếp đến bạn cần có khả năng làm việc chính xác, tính cẩn thận trong khi thực hiện các tính toán để tránh các sai sót dẫn đến việc ước tính vật liệu bị chênh lệch.

Một điều không thể thiếu của kỹ sư dự toán đó chính là tinh thần ham học hỏi, cầu tiến và luôn luôn phải đổi mới tư duy để phục vụ tốt hơn cho công việc.

Một số từ vựng liên quan chuyên ngành xây dựng

  • Cost Estimating – Xác định dự toán chi phí
  • Cost planning – Lập kế hoạch chi phí
  • Contractual advice – Tư vấn hợp đồng
  • Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp, xung đột
  • Preparing feasibility studies – Chuẩn bị bản nghiên cứu tiền khả thi
  • Project management – Quản lý dự án
  • Advice on contractual disputes – Tư vấn về tranh chấp hợp đồng
  • Preparing Bill of Quantities and Tender Document – Chuẩn bị bảng khối lượng và hồ sơ dự thầu
  • Contract practice – Thỏa thuận hợp đồng
  • Valuation of construction work including variations – Định giá công trình xây dựng bao gồm các biến động, thay đổi
  • Assessment of contractor’s claims – Đánh giá các yêu cầu của nhà thầu, khiếu nại – đề xuất
  • Cost monitoring and controlling – Theo dõi và kiểm soát chi phí
  • Measurement – Đo bóc khối lượng
  • Contracts negotiation – Đàm phán hợp đồng
    =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *